- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nói lắp; ấp a ấp úng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
nói lắp; ấp a ấp úng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nói lắp; ấp a ấp úng [thành ngữ]
nói lắp; ấp a ấp úng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.