- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn
Tờ kỳ phiếu này khi nào đáo hạn?
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đưa cho tôi một tờ kỳ phiếu.
kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn
Tờ kỳ phiếu này khi nào đáo hạn?
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đưa cho tôi một tờ kỳ phiếu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn
kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.