gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)
中树木砍下来后制成的材料,用来建造房子、家具等shùmù kǎnxiàlai hòu zhìchéng de cáiliào, yònglái jiànzào fángzi、jiājù děng
Cái ghế này làm bằng gỗ.
cây; gỗ (từ ghép)
中植物,有根、茎、叶,生长在土地上zhíwù、yǒu gēn、jīng、yè、shēngzhǎng zài tǔdì shang
Cây gỗ này rất nặng.
gỗ; gỗ cây; tê liệt; không nhạy cảm
中不灵活;没有感觉bù línghuó;méiyǒu gǎnjué
Tay anh ấy hơi tê.
họ Mộc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)
中树木砍下来后制成的材料,用来建造房子、家具等shùmù kǎnxiàlai hòu zhìchéng de cáiliào, yònglái jiànzào fángzi、jiājù děng
Cái ghế này làm bằng gỗ.
cây; gỗ (từ ghép)
中植物,有根、茎、叶,生长在土地上zhíwù、yǒu gēn、jīng、yè、shēngzhǎng zài tǔdì shang
Cây gỗ này rất nặng.
gỗ; gỗ cây; tê liệt; không nhạy cảm
中不灵活;没有感觉bù línghuó;méiyǒu gǎnjué
Tay anh ấy hơi tê.
họ Mộc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng