- 木mộc(gỗ, cây)
- 昆côn(anh em, đông đảo)
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy gỗ; que gỗ
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.
gậy gỗ; que gỗ
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy gỗ; que gỗ
gậy gỗ; que gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.