- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)
Các nhà sư gõ mõ.
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
Anh ấy đang gõ mõ.
mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)
Các nhà sư gõ mõ.
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
Anh ấy đang gõ mõ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)
mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.