- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
người góa chồng (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ góa thời xưa)
Cô ấy là một góa phụ.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người góa chồng (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ góa thời xưa)
Cô ấy là một góa phụ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người góa chồng (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ góa thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.