- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
không ngờ; chưa lường trước
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
không ngờ; không ngờ tới
không ngờ; bất ngờ; ngoài dự liệu
Không ngờ anh ấy lại đến.
không ngờ; chưa lường trước
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
không ngờ; không ngờ tới
không ngờ; bất ngờ; ngoài dự liệu
Không ngờ anh ấy lại đến.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
không ngờ; chưa lường trước
không ngờ; chưa lường trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không ngờ; không lường trước
không ngờ; không lường trước