- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]
Chúng ta nên lo xa, chuẩn bị tốt cho tương lai.
Lo xa trước khi mưa đến; phòng bị từ trước [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị cho những ngày mưa.
Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]
Chúng ta nên lo xa, chuẩn bị tốt cho tương lai.
Lo xa trước khi mưa đến; phòng bị từ trước [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị cho những ngày mưa.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]
Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.