- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng
Chế độ đào thải người kém nhất là không công bằng.
loại bỏ người đứng cuối bảng; đào thải vị trí cuối
Loại bỏ người kém nhất là một cơ chế cạnh tranh.
loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng
Chế độ đào thải người kém nhất là không công bằng.
loại bỏ người đứng cuối bảng; đào thải vị trí cuối
Loại bỏ người kém nhất là một cơ chế cạnh tranh.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng
loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.