- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
Loại thuốc này là dạng bột.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
Trên bàn có rất nhiều bụi.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
Loại thuốc này là dạng bột.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
Trên bàn có rất nhiều bụi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.