- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng
Anh ấy là một nhà văn hạng bét.
hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng
Anh ấy là một nhà văn hạng bét.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng
hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.