- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
than vụn; than cám (loại than chất lượng thấp)
Than mạt là loại than có chất lượng kém hơn.
than vụn; than cám (loại than chất lượng thấp)
Than mạt là loại than có chất lượng kém hơn.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
than vụn; than cám (loại than chất lượng thấp)
than vụn; than cám (loại than chất lượng thấp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.