- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
bài/chương cuối cùng
Đây là chương cuối của cuốn tiểu thuyết này.
bài/chương cuối; phần cuối cùng
kết cục; kết thúc
bài/chương cuối cùng
Đây là chương cuối của cuốn tiểu thuyết này.
bài/chương cuối; phần cuối cùng
kết cục; kết thúc
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
bài/chương cuối cùng
bài/chương cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.