- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
chi tiết vụn vặt; điều không quan trọng
Anh ấy chỉ chú ý đến những điều vụn vặt mà bỏ qua tổng thể.
tiểu tiết; chi tiết nhỏ nhặt
Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chi tiết vụn vặt; điều không quan trọng
Anh ấy chỉ chú ý đến những điều vụn vặt mà bỏ qua tổng thể.
tiểu tiết; chi tiết nhỏ nhặt
Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ.
chi tiết vụn vặt; điều không quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.