- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình
Tốc độ cuối là tốc độ cuối cùng của chuyển động của vật thể.
tốc độ cuối (giai đoạn cuối)
Tốc độ cuối cùng là chìa khóa của cuộc đua.
tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình
Tốc độ cuối là tốc độ cuối cùng của chuyển động của vật thể.
tốc độ cuối (giai đoạn cuối)
Tốc độ cuối cùng là chìa khóa của cuộc đua.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình
tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.