- 木mộc(cây gỗ)
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
quyển sách; tập; cuốn
Đây là một quyển vở.
Tôi đã viết bài tập vào trong tập rồi.
quyển vở; cuốn sổ; quyển sách
Quyển sổ này là của tôi.
Cô ấy ghi tất cả ghi chú vào cuốn sổ màu xanh này.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quyển sách; tập; cuốn
Đây là một quyển vở.
Tôi đã viết bài tập vào trong tập rồi.
quyển vở; cuốn sổ; quyển sách
Quyển sổ này là của tôi.
Cô ấy ghi tất cả ghi chú vào cuốn sổ màu xanh này.
cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)
Quyển sổ này cũ lắm rồi.
Cô ấy ghi chép bài học hôm nay vào quyển vở.
sổ tay; nhật ký tay
Tôi có một quyển vở mới.
Cô ấy đã ghi nhật ký hôm nay vào sổ tay.
truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (thường là nội dung người lớn); đồng nhân chí (dōjinshi)
Anh ấy thích đọc dōjinshi Nhật Bản.
Cô ấy đã mua mấy cuốn đồng nhân chí phiên bản giới hạn tại hội chợ truyện tranh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quyển sách; tập; cuốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)
Quyển sổ này cũ lắm rồi.
Cô ấy ghi chép bài học hôm nay vào quyển vở.
sổ tay; nhật ký tay
Tôi có một quyển vở mới.
Cô ấy đã ghi nhật ký hôm nay vào sổ tay.
truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (thường là nội dung người lớn); đồng nhân chí (dōjinshi)
Anh ấy thích đọc dōjinshi Nhật Bản.
Cô ấy đã mua mấy cuốn đồng nhân chí phiên bản giới hạn tại hội chợ truyện tranh.