- 木mộc(cây gỗ)
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
ban đầu; nguyên trước đây
中从前开始就存在的状态;原来的样子cóngqián kāishǐ jiù cúnzài de zhuàngtài;yuánlái de yàngzi
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra
中原本;最初的状态yuánběn;zuì chū de zhuàngtài
Anh ấy vốn dĩ đã biết rồi.
ban đầu; nguyên trước đây
中从前开始就存在的状态;原来的样子cóngqián kāishǐ jiù cúnzài de zhuàngtài;yuánlái de yàngzi
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra
中原本;最初的状态yuánběn;zuì chū de zhuàngtài
Anh ấy vốn dĩ đã biết rồi.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
ban đầu; nguyên trước đây
ban đầu; nguyên trước đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中原本就是这样的;本身就应该是这个样子yuánběn jiùshì zhèyàng de;běnshēn jiù yīnggāi shì zhège yàngzi
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物原有的样子;未经改变的状态shìwù yuányǒu de yàngzi;wèi jīng gǎibiàn de zhuàngtài
Anh ấy vốn là học sinh.
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
中开始的时候;最初kāishǐ de shíhou; zuì chū
Ban đầu tôi muốn đi, nhưng mà bận quá.
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中原本就是这样的;本身就应该是这个样子yuánběn jiùshì zhèyàng de;běnshēn jiù yīnggāi shì zhège yàngzi
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物原有的样子;未经改变的状态shìwù yuányǒu de yàngzi;wèi jīng gǎibiàn de zhuàngtài
Anh ấy vốn là học sinh.
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
中开始的时候;最初kāishǐ de shíhou; zuì chū
Ban đầu tôi muốn đi, nhưng mà bận quá.