- 木mộc(cây gỗ)
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
dựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
Dựa trên tinh thần trách nhiệm với công việc.
dựa theo; căn cứ vào; xuất phát từ
Dựa trên nguyên tắc này, chúng ta bắt đầu làm việc.
dựa trên; xuất phát từ; theo tinh thần
dựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
Dựa trên tinh thần trách nhiệm với công việc.
dựa theo; căn cứ vào; xuất phát từ
Dựa trên nguyên tắc này, chúng ta bắt đầu làm việc.
dựa trên; xuất phát từ; theo tinh thần
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
dựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi dựa trên nguyên tắc công bằng.
Chúng tôi dựa trên nguyên tắc công bằng.