- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú đọc sách; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
ghi chép; bút ký
Anh ấy thích viết ghi chép.
ghi chú đọc sách; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
ghi chép; bút ký
Anh ấy thích viết ghi chép.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú đọc sách; bút ký
ghi chú đọc sách; bút ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.