- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
son phấn; chu sa và phấn trắng (dùng trang điểm)
Chu phấn là một loại bột màu đỏ.
son phấn; phấn son
Cô ấy thích dùng phấn hồng để trang điểm.
trang điểm màu; mỹ phẩm trang điểm
son phấn; chu sa và phấn trắng (dùng trang điểm)
Chu phấn là một loại bột màu đỏ.
son phấn; phấn son
Cô ấy thích dùng phấn hồng để trang điểm.
trang điểm màu; mỹ phẩm trang điểm
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
son phấn; chu sa và phấn trắng (dùng trang điểm)
son phấn; chu sa và phấn trắng (dùng trang điểm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy thích dùng mỹ phẩm.
Cô ấy thích dùng mỹ phẩm.