- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé máy bay
中乘坐飞机的凭证chéngzuò fēijī de píngzhèng
Tôi cần mua một vé máy bay.
Vé máy bay này được đặt trên mạng hôm qua.
vé máy bay
中坐飞机旅行时购买的凭证zuò fēijī lǚxíng shí gòumǎi de píngzhèng
vé máy bay
中乘坐飞机的凭证chéngzuò fēijī de píngzhèng
Tôi cần mua một vé máy bay.
Vé máy bay này được đặt trên mạng hôm qua.
vé máy bay
中坐飞机旅行时购买的凭证zuò fēijī lǚxíng shí gòumǎi de píngzhèng
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé máy bay
vé máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi cần một vé máy bay.
Anh ấy đã đặt vé máy bay đi Bắc Kinh trước hai tuần.
Tôi cần một vé máy bay.
Anh ấy đã đặt vé máy bay đi Bắc Kinh trước hai tuần.