- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)
Họ đã xông vào trận địa của kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
Họ đã đột kích vào vị trí của kẻ thù.
đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)
Họ đã xông vào trận địa của kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
Họ đã đột kích vào vị trí của kẻ thù.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)
đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.