- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
Anh ấy ghép các ý tưởng khác nhau lại với nhau.
ghép lại tạm bợ; chắp vá
Anh ấy đã nấu vội một bữa ăn.
băm (tính toán); hàm băm
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
Anh ấy ghép các ý tưởng khác nhau lại với nhau.
ghép lại tạm bợ; chắp vá
Anh ấy đã nấu vội một bữa ăn.
băm (tính toán); hàm băm
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thuật toán băm này rất an toàn.
Thuật toán băm này rất an toàn.