- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
Tạp kịch là một hình thức hí kịch cổ đại của Trung Quốc.
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
Tạp kịch là một hình thức hí kịch cổ đại của Trung Quốc.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.