- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng
Trong lòng anh ấy có rất nhiều tạp niệm.
tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng
Trong lòng anh ấy có rất nhiều tạp niệm.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng
tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.