- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)
Anh ấy đã viết một bài tạp cảm.
tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)
Anh ấy đã viết một bài tạp cảm.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)
tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.