- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.