- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
các khoản thuế linh tinh; tạp thuế
Chính phủ thu nhiều loại tạp thuế.
các loại thuế lặt vặt; tạp thuế
các khoản thuế linh tinh; tạp thuế
Chính phủ thu nhiều loại tạp thuế.
các loại thuế lặt vặt; tạp thuế
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
các khoản thuế linh tinh; tạp thuế
các khoản thuế linh tinh; tạp thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.