- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
Bài viết của anh ấy pha trộn nhiều phong cách.
pha trộn lộn xộn (các cấu trúc câu không tương thích, gây ra diễn đạt lủng củng, khó hiểu); (ngôn ngữ học) lỗi tạp nhữu
Bài viết của anh ấy pha trộn tiếng Trung và tiếng Anh.
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
Bài viết của anh ấy pha trộn nhiều phong cách.
pha trộn lộn xộn (các cấu trúc câu không tương thích, gây ra diễn đạt lủng củng, khó hiểu); (ngôn ngữ học) lỗi tạp nhữu
Bài viết của anh ấy pha trộn tiếng Trung và tiếng Anh.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.