- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
tạp văn; bài viết tản mạn
Anh ấy thích đọc tạp thuyết.
tạp thuyết; tạp luận; bàn về nhiều chủ đề
Trên tạp chí này có nhiều tạp thuyết.
bàn luận tạp; tản văn tạp luận
Anh ấy thích nghe các loại tạp thuyết.
tạp văn; bài viết tản mạn
Anh ấy thích đọc tạp thuyết.
tạp thuyết; tạp luận; bàn về nhiều chủ đề
Trên tạp chí này có nhiều tạp thuyết.
bàn luận tạp; tản văn tạp luận
Anh ấy thích nghe các loại tạp thuyết.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tạp văn; bài viết tản mạn
tạp văn; bài viết tản mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.