- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
(pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi
Người có quyền lợi có quyền bảo vệ tài sản của mình.
(pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi
Người có quyền lợi có quyền bảo vệ tài sản của mình.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi
(pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.