- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
chứng quyền (tài chính)
Quyền chứng là một loại công cụ tài chính.
chứng quyền (tài chính)
Quyền chứng là một loại công cụ tài chính.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chứng quyền (tài chính)
chứng quyền (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.