- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
Anh ấy giỏi dùng quyền mưu.
chiến thuật; sách lược
Anh ấy rất giỏi quyền mưu.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
Anh ấy giỏi dùng quyền mưu.
chiến thuật; sách lược
Anh ấy rất giỏi quyền mưu.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.