- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
trọng số; tỷ trọng; mức độ quan trọng
Yếu tố này có trọng số rất lớn.
trọng số; tỷ trọng; mức độ quan trọng
Yếu tố này có trọng số rất lớn.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng số; tỷ trọng; mức độ quan trọng
trọng số; tỷ trọng; mức độ quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.