- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]
Lý đại đào cương là một thành ngữ.
mận chết thay đào (lấy cái này thay thế cái kia) [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề bằng cách thay thế cái này cho cái kia.
mận chết thay đào (chịu tội thay người khác) [thành ngữ]
mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]
Lý đại đào cương là một thành ngữ.
mận chết thay đào (lấy cái này thay thế cái kia) [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề bằng cách thay thế cái này cho cái kia.
mận chết thay đào (chịu tội thay người khác) [thành ngữ]
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]
mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn gánh tội thay người khác.
Anh ấy luôn gánh tội thay người khác.