- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
Cây đỗ lê là một loại cây ăn quả phổ biến.
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
Cây đỗ lê là một loại cây ăn quả phổ biến.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.