- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
cãi cọ; tranh luận (với ai)
Anh ấy luôn thích tranh cãi với người khác.
cãi cọ; tranh luận (với ai)
Anh ấy luôn thích tranh cãi với người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.