- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân nhà Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ nhà Tống chống quân Liêu xâm lược
Dương Nghiệp là một vị tướng nổi tiếng.
Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân nhà Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ nhà Tống chống quân Liêu xâm lược
Dương Nghiệp là một vị tướng nổi tiếng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân nhà Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ nhà Tống chống quân Liêu xâm lược
Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân nhà Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ nhà Tống chống quân Liêu xâm lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.