- 木mộc(gỗ, cây)
- 不bất(không (cho âm))
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cái cốc; cái ly; cái chén
中盛液体的容器,通常有把手或无把手chéng yètǐ de rónqì, tōngcháng yǒu bǎshǒu huò wú bǎshǒu
Cái cốc này rất đẹp.
Hãy đặt cái ly lên bàn giúp tôi.
cốc; ly; tách
中盛饮料的容器,通常有柄或无柄shèng yǐnliào de róngjù、tōngcháng yǒu bǐng huò wúbǐng
cái cốc; cái ly; cái chén
中盛液体的容器,通常有把手或无把手chéng yètǐ de rónqì, tōngcháng yǒu bǎshǒu huò wú bǎshǒu
Cái cốc này rất đẹp.
Hãy đặt cái ly lên bàn giúp tôi.
cốc; ly; tách
中盛饮料的容器,通常有柄或无柄shèng yǐnliào de róngjù、tōngcháng yǒu bǐng huò wúbǐng
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái cốc; cái ly; cái chén
cái cốc; cái ly; cái chén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong ly của tôi vẫn còn nước.
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或其他液体的容器yònglái hēshuǐ huò qítā yètǐ de róngjì
Cô ấy lỡ tay làm vỡ cái ly rồi.
Trong ly của tôi vẫn còn nước.
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或其他液体的容器yònglái hēshuǐ huò qítā yètǐ de róngjì
Cô ấy lỡ tay làm vỡ cái ly rồi.