- 木mộc(gỗ, cây)
- 不bất(không (cho âm))
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
Sau bữa tiệc, chén đĩa trên bàn bừa bộn.
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
Sau bữa tiệc, chén đĩa trên bàn bừa bộn.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.