- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.