- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Kiệt Tây (tên người)
中英文人名,常用于男性yīngwén rénmíng, chángyòngyú nánxìng
Jesse là bạn của tôi.
Kiệt Tây (tên người)
中英文人名,常用于男性yīngwén rénmíng, chángyòngyú nánxìng
Jesse là bạn của tôi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Kiệt Tây (tên người)
Kiệt Tây (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.