- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái
thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái
thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.