- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
xới đất; làm tơi đất
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
xới đất; làm tơi đất
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
xới đất; làm tơi đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.