- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thư thái.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thư thái.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.