- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)
Tôi thích ăn trứng bắc thảo.
trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)
Tôi thích ăn trứng bắc thảo.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)
trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.