- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
mềm xốp; bở tơi
mềm mại; xốp mềm
Cái bánh mì này rất mềm.
mềm xốp; mềm mại
mềm xốp; mềm nhũn
mềm xốp; bở tơi
mềm mại; xốp mềm
Cái bánh mì này rất mềm.
mềm xốp; mềm mại
mềm xốp; mềm nhũn
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm xốp; bở tơi
mềm xốp; bở tơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mềm xốp; tơi xốp (đất); mềm mại
Mảnh đất này rất tơi xốp.
mềm xốp; tơi xốp (đất); mềm mại
Mảnh đất này rất tơi xốp.