- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
lợn tìm nấm truffle
Lợn săn nấm cục có thể tìm thấy nấm cục quý giá.
lợn tìm nấm truffle
Lợn săn nấm cục có thể tìm thấy nấm cục quý giá.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn tìm nấm truffle
lợn tìm nấm truffle
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.