- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu
Anh ấy đã cắt tóc húi cua.
kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu
Anh ấy đã cắt tóc húi cua.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu
kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.