- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực lạc; hạnh phúc tột cùng
Thế giới cực lạc.
cực lạc; niết bàn; cõi cực lạc
Thế giới cực lạc là một nơi không có đau khổ.
cực lạc; hạnh phúc tột cùng
Thế giới cực lạc.
cực lạc; niết bàn; cõi cực lạc
Thế giới cực lạc là một nơi không có đau khổ.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
cực lạc; hạnh phúc tột cùng
cực lạc; hạnh phúc tột cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.